Home Blog Những động từ tiếng Anh phổ biến nhất

Những động từ tiếng Anh phổ biến nhất

SHARE

Để có thể học và nói trôi chảy Tiếng Anh, bạn cần có một vốn từ vựng vô cùng phong phú. Tuy nhiên, nếu bạn là người mới bắt đầu học thì danh sách 100 động từ sau đây sẽ rất hữu ích với bạn. Đó là những động từ phổ biến nhất trong Tiếng Anh mà hầu như lúc nào bạn cũng gặp. Lưu ý rằng, 3 động từ đầu tiên (be, have và do) có chức năng như động từ chính và trợ động từ.

No.Verb (Động từ)Simple PastPast Participle Nghĩa
1 to be were been thì, là, ở
2 to have had had có
3 to do did done làm
4 to say said said nói
5 to go went gone đi
6 to get got got /  gotten lấy
7 to make made made làm
8 to know knew known biết
9 to think thought thought nghĩ
10 to take took taken lấy, cầm
11 to see saw seen nhìn
12 to come came come đến
13 to want wanted wanted muốn
14 to use used used dùng
15 to find found found tìm
16 to give gave given cho
17 to tell told told nói
18 to work worked worked làm
19 to call called called gọi
20 to try tried tried thử
21 to ask asked asked hỏi
22 to need needed needed cần
23 to feel felt felt cảm thấy
24 to become became become trở thành
25 to leave left left rời đi
26 to put put put đặt
27 to mean meant meant nghĩa
28 to keep kept kept giữ
29 to let let let để cho
30 to begin began begun bắt đầu
31 to seem seemed seemed dường như
32 to help helped helped giúp
33 to show showed shown phô ra
34 to hear heard heard nghe
35 to play played played chơi
36 to run ran run chạy
37 to move moved moved di chuyển
38 to live lived lived sống
39 to believe believed believed tin tưởng
40 to bring brought brought mang đến
41 to happen happened happened xảy ra
42 to write wrote written viết
43 to sit sat sat ngồi
44 to stand stood stoodđứng
45 to lose lost lost mất
46 to pay paid paid trả
47 to meet met met gặp
48 to include included included bao gồm
49 to continue continued continued tiếp tục
50 to set set set đặt
51 to learn learnt /  learned learnt /  learned học
52 to change changed changed thay đổi
53 to lead led led dẫn dắt
54 to understand understood understood hiểu
55 to watch watched watched xem
56 to follow followed followeddõi theo
57 to stop stopped stopped dừng lại
58 to create created created sáng tạo
59 to speak spoke spoken nói
60 to read read read đọc
61 to spend spent spent dành
62 to grow grew grown lớn
63 to open opened opened mở
64 to walk walked walked đi bộ
65 to win won won thắng
66 to teach taught taught dạy
67 to offer offered offered đưa ra
68 to remember remembered remembered nhớ
69 to consider considered considered xem xét
70 to appear appeared appeared xuất hiện
71 to buy bought bought mua
72 to serve served served phục vụ
73 to die died died chết
74 to send sent sent gửi
75 to build built built xây dựng
76 to stay stayed stayed ở
77 to fall fell fallen ngã
78 to cut cut cut cắt
79 to reach reached reached với tới
80 to kill killed killed giết
81 to raise raised raised đưa lên
82 to pass passed passed qua
83 to sell sold sold bán
84 to decide decided decided quyết định
85 to return returned returned quay lại
86 to explain explained explained giải thích
87 to hope hoped hopedhi vọng
88 to develop developed developed phát triển
89 to carry carried carried mang, vác
90 to break broke broken vỡ
91 to receive received received nhận
92 to agree agreed agreed đồng ý
93 to support supported supported hỗ trợ
94 to hit hit hit đánh
95 to produce produced produced chế tạo
96 to eat ate eaten ăn
97 to cover covered coveredbao phủ
98 to catch caught caught bắt
99 to draw drew drawn kéo
100 to choose chose chosen chọn