Home Phrases

Phrases

Phrases

Home Phrases

Make corrections có nghĩa là gì?

Make corrections có nghĩa là chỉnh sửa cái gì đó.Ví dụ:We make corrections when we get things wrong. (Chúng tôi chỉnh sửa lại...

Make a sound có nghĩa là gì?

Make a sound có nghĩa là tạo ra âm thanh, tiếng động.Ví dụ:Everyone laughs when I am making a sound. (Mọi người cười lớn...

Make a compromise có nghĩa là gì?

Khi muốn trút bỏ một thứ gì đó để có thể đi đến thỏa thuận hoặc giao dịch thì ta có thể diễn tả...

Make a sales call có nghĩa là gì?

Khi thực hiện một cuộc gọi nhằm mục đích bán hàng thì ta sẽ sử dụng cụm từ Make a sales call.Ví dụ:He's been...

Make fun có nghĩa là gì?

Make fun (of somebody) có nghĩa là chế nhạo hoặc cười nhạo ai đó.Ví dụ:Don't make fun of me. (Đừng có chế nhạo...

Make dinner có nghĩa là gì?

Make dinner được dùng để diễn tả việc nấu hoặc chuẩn bị bữa tối.Ví dụ:We listened to music before making dinner. (Chúng tôi nghe...

Make lunch có nghĩa là gì?

Make lunch có nghĩa là nấu bữa trưa, chuẩn bị bữa trưa.Ví dụ:She makes lunch by sandwiches and apples. (Cô ấy chuẩn bị...

Make breakfast có nghĩa là gì?

Làm bữa sáng hoặc ăn sáng được diễn tả bằng cụm từ Make breakfast.Ví dụ:We get up every day and make breakfast....

Make an excuse có nghĩa là gì?

Make an excuse có nghĩa là xin lỗi hoặc bào chữa hay lấy cớ cho việc gì.Ví dụ:I don't want to make an...

Make an appointment có nghĩa là gì?

Make an appointment có nghĩa là tạo một cuộc hẹn gặp.Ví dụ:You should make an appointment to meet her. (Cậu nên hẹn gặp...

Popular posts

Recent posts